ò e í e

Học thuật
Thân thiện
ò e í e

Một người thổi kèn ò e í e trong đám tang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Âm thanh của kèn trong một đám ma: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kèn thổi buồn , ai oán thường nghe thấy trong các nghi lễ tang lễ truyền thống của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ xa đã vọng lại tiếng kèn đám ma "ò e í e" não nề.
    • Không gian yên tĩnh bỗng bị toạc bởi âm thanh "ò e í e" của dàn kèn bát âm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả cảnh, gợi không khí: Từ này thường được dùng trong văn miêu tả để tái hiện không khí ảm đạm, đau thương của một đám tang.
    • Cả con phố nhỏ chìm trong tiếng kèn "ò e í e" thê thiết.
Biến thể từ gần giống
  • Kèn đám ma (danh từ): chỉ loại nhạc cụ hoặc ban nhạc dùng trong đám tang.
  • Ai điếu (danh từ): bài văn hoặc khúc nhạc buồn trong đám tang.
  • Não nề (tính từ): trạng thái buồn thảm, ảm đạm (thường dùng để miêu tả không khí hoặc âm thanh).
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng kèn đưa ma: cụm từ miêu tả cùng một hiện tượng âm thanh.
  • Tiếng kèn ai oán: nhấn mạnh vào sắc thái buồn thảm của âm thanh.
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh: Từ "ò e í e" gắn liền hầu như chỉ được dùng trong ngữ cảnh tang lễ. Việc sử dụng trong các tình huống khác có thể gây phản cảm.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái rất buồn , trang nghiêm đầy xúc cảm. Đây một từ tượng thanh khả năng gợi hình, gợi cảm mạnh mẽ.
ò e í e

Một người thổi kèn ò e í e trong đám tang.

  1. Tiếng kèn đám ma.